carter
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːtə/
US/ˈkɑɹtɚ/
giọng máy của trình duyệt
carter nghĩa là người đánh xe bò, người đánh xe ngựa, hãng vận tải.
Nghĩa của carter
Danh từ
- Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.
- Hãng vận tải.
Dạng từ của carter
| Số nhiều | carters |
Câu hỏi thường gặp
carter nghĩa là gì?
carter (danh từ) nghĩa là người đánh xe bò, người đánh xe ngựa, hãng vận tải.
carter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của carter: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹtɚ/.