TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carter

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɑːtə/ US/ˈkɑɹtɚ/ giọng máy của trình duyệt

carter nghĩa là người đánh xe bò, người đánh xe ngựa, hãng vận tải.

Nghĩa của carter

Danh từ

  1. Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.
  2. Hãng vận tải.

Dạng từ của carter

Số nhiềucarters

Câu hỏi thường gặp

carter nghĩa là gì?

carter (danh từ) nghĩa là người đánh xe bò, người đánh xe ngựa, hãng vận tải.

carter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carter: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.