TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cartilage

UK/ˈkɑː.tɪl.ɪd͡ʒ/ US/ˈkɑɹ.təl.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

cartilage nghĩa là sụn.

Nghĩa của cartilage

Danh từ

  1. Sụn.

Dạng từ của cartilage

Số nhiềucartilages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartilage

Đồng nghĩa

Họ từ của cartilage

Câu hỏi thường gặp

cartilage nghĩa là gì?

cartilage (danh từ) nghĩa là sụn.

cartilage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cartilage: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.tɪl.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.təl.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.