cartilage
UK/ˈkɑː.tɪl.ɪd͡ʒ/
US/ˈkɑɹ.təl.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
cartilage nghĩa là sụn.
Nghĩa của cartilage
Danh từ
- Sụn.
Dạng từ của cartilage
| Số nhiều | cartilages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartilage
Đồng nghĩa
Họ từ của cartilage
Câu hỏi thường gặp
cartilage nghĩa là gì?
cartilage (danh từ) nghĩa là sụn.
cartilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartilage: giọng Anh (UK) /ˈkɑː.tɪl.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹ.təl.ɪd͡ʒ/.