TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gristle

UK/ˈɡɹɪsəl/ US/ˈɡɹɪsəl/ giọng máy của trình duyệt

gristle nghĩa là xương sụn.

Nghĩa của gristle

Danh từ

  1. Xương sụn.

Dạng từ của gristle

Số nhiềugristles

Họ từ của gristle

Cụm từ, thành ngữ với gristle

  • in the gristle — Còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ).

Câu hỏi thường gặp

gristle nghĩa là gì?

gristle (danh từ) nghĩa là xương sụn.

gristle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gristle: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.