gristle
UK/ˈɡɹɪsəl/
US/ˈɡɹɪsəl/
giọng máy của trình duyệt
gristle nghĩa là xương sụn.
Nghĩa của gristle
Danh từ
- Xương sụn.
Dạng từ của gristle
| Số nhiều | gristles |
Họ từ của gristle
Cụm từ, thành ngữ với gristle
- in the gristle — Còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ).
Câu hỏi thường gặp
gristle nghĩa là gì?
gristle (danh từ) nghĩa là xương sụn.
gristle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gristle: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪsəl/.