TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cartographer

US/kɑːr.ˈtɑː.ɡrə.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

cartographer nghĩa là Người chuyên vẽ bản đồ.

Nghĩa của cartographer

Danh từ

  1. Người chuyên vẽ bản đồ.

Dạng từ của cartographer

Số nhiềucartographers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cartographer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cartographer nghĩa là gì?

cartographer (danh từ) nghĩa là Người chuyên vẽ bản đồ.

cartographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cartographer: giọng Mỹ (US) /kɑːr.ˈtɑː.ɡrə.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.