mapmaker
US/ˈmæp.ˌmeɪ.kɜː/
giọng máy của trình duyệt
mapmaker nghĩa là người vẽ bản đồ, người lập bản đồ.
Nghĩa của mapmaker
Danh từ
- Người vẽ bản đồ; người lập bản đồ.
Dạng từ của mapmaker
| Số nhiều | mapmakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mapmaker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mapmaker nghĩa là gì?
mapmaker (danh từ) nghĩa là người vẽ bản đồ, người lập bản đồ.
mapmaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mapmaker: giọng Mỹ (US) /ˈmæp.ˌmeɪ.kɜː/.