cartridge-paper
US/ˈkɑːr.trɪdʒ.ˈpeɪ.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
cartridge-paper nghĩa là bìa cứng, giấy dày.
Nghĩa của cartridge-paper
Danh từ
- Bìa cứng, giấy dày (để vẽ, làm vỏ đạn...).
Dạng từ của cartridge-paper
| Số nhiều | cartridge papers |
Câu hỏi thường gặp
cartridge-paper nghĩa là gì?
cartridge-paper (danh từ) nghĩa là bìa cứng, giấy dày.
cartridge-paper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartridge-paper: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːr.trɪdʒ.ˈpeɪ.pɜː/.