TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cartulary

UK/ˈkɑːtjuləɹɪ/ giọng máy của trình duyệt

cartulary nghĩa là tập hồ sơ, tập sổ sách.

Nghĩa của cartulary

Danh từ

  1. Tập hồ sơ, tập sổ sách.

Dạng từ của cartulary

Số nhiềucartularies

Câu hỏi thường gặp

cartulary nghĩa là gì?

cartulary (danh từ) nghĩa là tập hồ sơ, tập sổ sách.

cartulary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cartulary: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtjuləɹɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.