cartulary
UK/ˈkɑːtjuləɹɪ/
giọng máy của trình duyệt
cartulary nghĩa là tập hồ sơ, tập sổ sách.
Nghĩa của cartulary
Danh từ
- Tập hồ sơ, tập sổ sách.
Dạng từ của cartulary
| Số nhiều | cartularies |
Câu hỏi thường gặp
cartulary nghĩa là gì?
cartulary (danh từ) nghĩa là tập hồ sơ, tập sổ sách.
cartulary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cartulary: giọng Anh (UK) /ˈkɑːtjuləɹɪ/.