TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

carving

UK/ˈkɑːvɪŋ/ US/ˈkɑɹvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

carving nghĩa là nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, sự lạng thịt.

Nghĩa của carving

Danh từ

  1. Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm.
  2. Sự lạng thịt.

Dạng từ của carving

Số nhiềucarvings

Câu hỏi thường gặp

carving nghĩa là gì?

carving (danh từ) nghĩa là nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, sự lạng thịt.

carving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của carving: giọng Anh (UK) /ˈkɑːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑɹvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.