TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case-by-case

giọng máy của trình duyệt

case-by-case nghĩa là tùy trường hợp.

Nghĩa của case-by-case

Tính từ

  1. Tùy trường hợp.
    • Government approval is given on a case-by-case basisSự chấp nhận của chính phủ tùy theo từng trường hợp

Câu hỏi thường gặp

case-by-case nghĩa là gì?

case-by-case (tính từ) nghĩa là tùy trường hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.