TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

case change

US/ˈkeɪs ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

case change nghĩa là Đổi thường-hoa.

Nghĩa của case change

Danh từ

  1. Tech Đổi thường-hoa.

Câu hỏi thường gặp

case change nghĩa là gì?

case change (danh từ) nghĩa là Đổi thường-hoa.

case change phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của case change: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪs ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.