casing
UK/ˈkeɪsɪŋ/
US/ˈkeɪsɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
casing nghĩa là vỏ bọc, bao.
Nghĩa của casing
Danh từ
- Vỏ bọc, bao.
- copper wire with a casing of rubberdây đồng hồ có vỏ bọc cao su
Dạng từ của casing
| Số nhiều | casings |
Câu hỏi thường gặp
casing nghĩa là gì?
casing (danh từ) nghĩa là vỏ bọc, bao.
casing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của casing: giọng Anh (UK) /ˈkeɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪsɪŋ/.