TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cashmere

UK/ˈkæʃ.mɪə/ US/kæʒˈmiɹ/ giọng máy của trình duyệt

cashmere nghĩa là khăn san casơmia, len casơmia.

Nghĩa của cashmere

Danh từ

  1. Khăn san (bằng len) casơmia.
  2. Len casơmia.

Dạng từ của cashmere

Số nhiềucashmeres

Câu hỏi thường gặp

cashmere nghĩa là gì?

cashmere (danh từ) nghĩa là khăn san casơmia, len casơmia.

cashmere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cashmere: giọng Anh (UK) /ˈkæʃ.mɪə/, giọng Mỹ (US) /kæʒˈmiɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.