TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cast back

giọng máy của trình duyệt

cast back nghĩa là quay lại, trở lại, nhắc lại, hồi tưởng lại.

Nghĩa của cast back

Cụm động từ

  1. Quay lại, trở lại.
  2. (Nghĩa bóng) Nhắc lại, hồi tưởng lại.

Dạng từ của cast back

Ngôi thứ ba số ítcasts back
Hiện tại phân từ (-ing)casting back
Quá khứ phân từcast back
Quá khứcast back

Câu hỏi thường gặp

cast back nghĩa là gì?

cast back (cụm động từ) nghĩa là quay lại, trở lại, nhắc lại, hồi tưởng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.