cast back
giọng máy của trình duyệt
cast back nghĩa là quay lại, trở lại, nhắc lại, hồi tưởng lại.
Nghĩa của cast back
Cụm động từ
- Quay lại, trở lại.
- (Nghĩa bóng) Nhắc lại, hồi tưởng lại.
Dạng từ của cast back
| Ngôi thứ ba số ít | casts back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casting back |
| Quá khứ phân từ | cast back |
| Quá khứ | cast back |
Câu hỏi thường gặp
cast back nghĩa là gì?
cast back (cụm động từ) nghĩa là quay lại, trở lại, nhắc lại, hồi tưởng lại.