TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cast-off

UK/kæst ɒf/ US/kæst ɒf/ giọng máy của trình duyệt

cast-off nghĩa là không dùng được nữa, bỏ đi, người vô dụng, người bỏ đi.

Nghĩa của cast-off

Tính từ

  1. Không dùng được nữa, bỏ đi, bị hỏng vứt đi.

Danh từ

  1. Người vô dụng, người bỏ đi; vật vô dụng, vật bỏ đi.

Dạng từ của cast-off

Ngôi thứ ba số ítcasts off
Hiện tại phân từ (-ing)casting off
Quá khứ phân từcast off
Quá khứcast off

Câu hỏi thường gặp

cast-off nghĩa là gì?

cast-off (tính từ, danh từ) nghĩa là không dùng được nữa, bỏ đi, người vô dụng, người bỏ đi.

cast-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cast-off: giọng Anh (UK) /kæst ɒf/, giọng Mỹ (US) /kæst ɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.