cast-iron
US/ˈkæst.ˈɑɪ.ərn/
giọng máy của trình duyệt
cast-iron nghĩa là bằng gang, cứng cỏi, gang thép, gang.
Nghĩa của cast-iron
Tính từ
- Bằng gang.
- Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.
- cast-iron willý chí gang thép
Danh từ
- Gang.
Dạng từ của cast-iron
| Số nhiều | cast irons |
| So sánh hơn | more cast iron |
| So sánh nhất | most cast iron |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cast-iron
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cast-iron nghĩa là gì?
cast-iron (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng gang, cứng cỏi, gang thép, gang.
cast-iron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cast-iron: giọng Mỹ (US) /ˈkæst.ˈɑɪ.ərn/.