TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cast-iron

US/ˈkæst.ˈɑɪ.ərn/ giọng máy của trình duyệt

cast-iron nghĩa là bằng gang, cứng cỏi, gang thép, gang.

Nghĩa của cast-iron

Tính từ

  1. Bằng gang.
  2. Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.
    • cast-iron willý chí gang thép

Danh từ

  1. Gang.

Dạng từ của cast-iron

Số nhiềucast irons
So sánh hơnmore cast iron
So sánh nhấtmost cast iron

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cast-iron

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cast-iron nghĩa là gì?

cast-iron (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng gang, cứng cỏi, gang thép, gang.

cast-iron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cast-iron: giọng Mỹ (US) /ˈkæst.ˈɑɪ.ərn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.