TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cast up

giọng máy của trình duyệt

cast up nghĩa là tính, cộng lại, ngẩng, ngước mắt.

Nghĩa của cast up

Cụm động từ

  1. Tính, cộng lại, gộp lại.
  2. Ngẩng (đầu); ngước mắt.
  3. Vứt lên, quăng lên, ném lên.
  4. Trách móc.
    • to cast something up to someonetrách móc ai về việc gì
  5. (Y học) Nôn ra, mửa ra.

Dạng từ của cast up

Ngôi thứ ba số ítcasts up
Hiện tại phân từ (-ing)casting up
Quá khứ phân từcast up
Quá khứcast up

Câu hỏi thường gặp

cast up nghĩa là gì?

cast up (cụm động từ) nghĩa là tính, cộng lại, ngẩng, ngước mắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.