cast up
giọng máy của trình duyệt
cast up nghĩa là tính, cộng lại, ngẩng, ngước mắt.
Nghĩa của cast up
Cụm động từ
- Tính, cộng lại, gộp lại.
- Ngẩng (đầu); ngước mắt.
- Vứt lên, quăng lên, ném lên.
- Trách móc.
- to cast something up to someonetrách móc ai về việc gì
- (Y học) Nôn ra, mửa ra.
Dạng từ của cast up
| Ngôi thứ ba số ít | casts up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | casting up |
| Quá khứ phân từ | cast up |
| Quá khứ | cast up |
Câu hỏi thường gặp
cast up nghĩa là gì?
cast up (cụm động từ) nghĩa là tính, cộng lại, ngẩng, ngước mắt.