castanet
UK/ˌkæs.təˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌkæs.təˈnɛt/ giọng người thật
castanet nghĩa là ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.
Nghĩa của castanet
Danh từ
- Từ lóng ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.
Dạng từ của castanet
| Số nhiều | castanets |
Câu hỏi thường gặp
castanet nghĩa là gì?
castanet (danh từ) nghĩa là ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.
castanet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castanet: giọng Anh (UK) /ˌkæs.təˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌkæs.təˈnɛt/.