TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castanet

UK/ˌkæs.təˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkæs.təˈnɛt/ giọng người thật

castanet nghĩa là ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.

Nghĩa của castanet

Danh từ

  1. Từ lóng ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.

Dạng từ của castanet

Số nhiềucastanets

Câu hỏi thường gặp

castanet nghĩa là gì?

castanet (danh từ) nghĩa là ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.

castanet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castanet: giọng Anh (UK) /ˌkæs.təˈnɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌkæs.təˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.