castle long
giọng máy của trình duyệt
castle long nghĩa là nhập thành dài, nhập thành xa.
Nghĩa của castle long
Cụm động từ
- Nhập thành dài, nhập thành xa.
Dạng từ của castle long
| Ngôi thứ ba số ít | castles long |
| Hiện tại phân từ (-ing) | castling long |
| Quá khứ phân từ | castled long |
| Quá khứ | castled long |
Câu hỏi thường gặp
castle long nghĩa là gì?
castle long (cụm động từ) nghĩa là nhập thành dài, nhập thành xa.