TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castles in the air

giọng máy của trình duyệt

castles in the air nghĩa là chuyện viển vông, mơ mộng hão huyền.

Nghĩa của castles in the air

Cụm từ

  1. Lâu đài trên bãi cát; chuyện viển vông, chuyện không thực hiện được; mơ mộng hão huyền.
    • to build castles in the air (in Spain)xây lâu đài trên bãi cát, tính những chuyện viển vông

Câu hỏi thường gặp

castles in the air nghĩa là gì?

castles in the air (cụm từ) nghĩa là chuyện viển vông, mơ mộng hão huyền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.