TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castling

UK/ˈkɑːsəlɪŋ/ US/ˈkæsəlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

castling nghĩa là nhập thành.

Nghĩa của castling

Danh từ

  1. Nhập thành.

Dạng từ của castling

Số nhiềucastlings

Câu ví dụ với castling

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

castling nghĩa là gì?

castling (danh từ) nghĩa là nhập thành.

castling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castling: giọng Anh (UK) /ˈkɑːsəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæsəlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.