castling
UK/ˈkɑːsəlɪŋ/
US/ˈkæsəlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
castling nghĩa là nhập thành.
Nghĩa của castling
Danh từ
- Nhập thành.
Dạng từ của castling
| Số nhiều | castlings |
Câu ví dụ với castling
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
castling nghĩa là gì?
castling (danh từ) nghĩa là nhập thành.
castling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castling: giọng Anh (UK) /ˈkɑːsəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæsəlɪŋ/.