cat-burglar
UK/kæt ˈbɜːɡlə/
US/ˈkæt ˌbɝɡlɚ/
giọng máy của trình duyệt
cat-burglar nghĩa là Tên kẻ trộm trèo tường.
Nghĩa của cat-burglar
Danh từ
- Tên kẻ trộm trèo tường.
Dạng từ của cat-burglar
| Số nhiều | cat burglars |
| Ngôi thứ ba số ít | cat-burglars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cat-burglaring |
| Quá khứ phân từ | cat-burglared |
| Quá khứ | cat-burglared |
Câu hỏi thường gặp
cat-burglar nghĩa là gì?
cat-burglar (danh từ) nghĩa là Tên kẻ trộm trèo tường.
cat-burglar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cat-burglar: giọng Anh (UK) /kæt ˈbɜːɡlə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt ˌbɝɡlɚ/.