TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cat's-paw

US/ˈkæts.ˌpɔ/ giọng máy của trình duyệt

cat's-paw nghĩa là gió hiu hiu, tay sai, người bị lợi dụng.

Nghĩa của cat's-paw

Danh từ

  1. Gió hiu hiu (làm cho mặt nước gợn lăn tăn).
  2. Tay sai, người bị lợi dụng.
    • to make a cat's-paw of somebodylợi dụng ai, dùng ai làm tay sai

Dạng từ của cat's-paw

Số nhiềucat's-paws

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cat's-paw

Đồng nghĩa

Họ từ của cat's-paw

Câu hỏi thường gặp

cat's-paw nghĩa là gì?

cat's-paw (danh từ) nghĩa là gió hiu hiu, tay sai, người bị lợi dụng.

cat's-paw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cat's-paw: giọng Mỹ (US) /ˈkæts.ˌpɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.