cat meat
giọng máy của trình duyệt
cat meat nghĩa là thịt mèo.
Nghĩa của cat meat
Danh từ
- Thịt mèo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cat meat
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cat meat
- There are people who eat cat meat. Có những người ăn thịt mèo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cat meat nghĩa là gì?
cat meat (danh từ) nghĩa là thịt mèo.