TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cat meat

giọng máy của trình duyệt

cat meat nghĩa là thịt mèo.

Nghĩa của cat meat

Danh từ

  1. Thịt mèo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cat meat

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cat meat

  • There are people who eat cat meat. Có những người ăn thịt mèo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cat meat nghĩa là gì?

cat meat (danh từ) nghĩa là thịt mèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.