TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cat-walk

US/ˈkæt.ˈwɔk/ giọng máy của trình duyệt

cat-walk nghĩa là lối đi men cầu.

Nghĩa của cat-walk

Danh từ

  1. Lối đi men cầu (cho công nhân đứng sửa...).

Câu hỏi thường gặp

cat-walk nghĩa là gì?

cat-walk (danh từ) nghĩa là lối đi men cầu.

cat-walk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cat-walk: giọng Mỹ (US) /ˈkæt.ˈwɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.