catabolism
UK/kəˈtæbəlɪzəm/
US/kəˈtæbəlɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
catabolism nghĩa là sự dị hoá.
Nghĩa của catabolism
Danh từ
- Sinh vật học Sự dị hoá.
Dạng từ của catabolism
| Số nhiều | catabolisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catabolism
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catabolism nghĩa là gì?
catabolism (danh từ) nghĩa là sự dị hoá.
catabolism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catabolism: giọng Anh (UK) /kəˈtæbəlɪzəm/, giọng Mỹ (US) /kəˈtæbəlɪzəm/.