TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catalpa

UK/kəˈtælpə/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈtælpə/ giọng máy của trình duyệt

catalpa nghĩa là cây đinh tán.

Nghĩa của catalpa

Danh từ

  1. Thực vật Cây đinh tán.

Dạng từ của catalpa

Số nhiềucatalpas

Câu hỏi thường gặp

catalpa nghĩa là gì?

catalpa (danh từ) nghĩa là cây đinh tán.

catalpa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catalpa: giọng Anh (UK) /kəˈtælpə/, giọng Mỹ (US) /kəˈtælpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.