catalogue
UK/ˈkæt.əˌlɒɡ/
US/ˈkæt.əˌlɔɡ/
giọng máy của trình duyệt
catalogue nghĩa là kẻ thành mục lục, chia thành loại.
Nghĩa của catalogue
Danh từ
- Bản liệt kê mục lục.
Ngoại động từ
- Kẻ thành mục lục.
- Chia thành loại.
- Ghi vào mục lục.
Dạng từ của catalogue
| Số nhiều | catalogues |
| Ngôi thứ ba số ít | catalogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cataloguing |
| Quá khứ phân từ | catalogued |
| Quá khứ | catalogued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catalogue
Đồng nghĩa
Họ từ của catalogue
Câu hỏi thường gặp
catalogue nghĩa là gì?
catalogue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ thành mục lục, chia thành loại.
catalogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catalogue: giọng Anh (UK) /ˈkæt.əˌlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.əˌlɔɡ/.