TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catalogue

UK/ˈkæt.əˌlɒɡ/ US/ˈkæt.əˌlɔɡ/ giọng máy của trình duyệt

catalogue nghĩa là kẻ thành mục lục, chia thành loại.

Nghĩa của catalogue

Danh từ

  1. Bản liệt kê mục lục.

Ngoại động từ

  1. Kẻ thành mục lục.
  2. Chia thành loại.
  3. Ghi vào mục lục.

Dạng từ của catalogue

Số nhiềucatalogues
Ngôi thứ ba số ítcatalogues
Hiện tại phân từ (-ing)cataloguing
Quá khứ phân từcatalogued
Quá khứcatalogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catalogue

Đồng nghĩa

Họ từ của catalogue

Câu hỏi thường gặp

catalogue nghĩa là gì?

catalogue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kẻ thành mục lục, chia thành loại.

catalogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catalogue: giọng Anh (UK) /ˈkæt.əˌlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt.əˌlɔɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.