catalyse
giọng máy của trình duyệt
catalyse nghĩa là gây xúc tác.
Nghĩa của catalyse
Ngoại động từ
- Gây xúc tác.
Câu hỏi thường gặp
catalyse nghĩa là gì?
catalyse (ngoại động từ) nghĩa là gây xúc tác.
catalyse nghĩa là gây xúc tác.
catalyse (ngoại động từ) nghĩa là gây xúc tác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.