TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catcall

US/ˈkætkɔl/ giọng máy của trình duyệt

catcall nghĩa là tiếng huýt còi, tiếng kêu inh ỏi, tiếng huýt sáo, huýt sáo.

Nghĩa của catcall

Danh từ

  1. Tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi.
  2. Tiếng huýt sáo (chê một diễn viên...).

Động từ

  1. Huýt sáo (chê một diễn viên...).

Dạng từ của catcall

Số nhiềucatcalls
Ngôi thứ ba số ítcatcalls
Hiện tại phân từ (-ing)catcalling
Quá khứ phân từcatcalled
Quá khứcatcalled

Họ từ của catcall

Câu hỏi thường gặp

catcall nghĩa là gì?

catcall (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng huýt còi, tiếng kêu inh ỏi, tiếng huýt sáo, huýt sáo.

catcall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catcall: giọng Mỹ (US) /ˈkætkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.