wolf-whistle
US/ˈwʊlf.ˈʍɪ.səl/
giọng máy của trình duyệt
wolf-whistle nghĩa là tiếng húyt sáo, húyt sáo.
Nghĩa của wolf-whistle
Danh từ
- Tiếng húyt sáo (do một người đàn ông phát ra để biểu lộ rằng anh ta thấy một người phụ nữ là hấp dẫn về tình dục).
Nội động từ
- +at Húyt sáo (một người đàn ông).
Dạng từ của wolf-whistle
| Số nhiều | wolf whistles |
| Ngôi thứ ba số ít | wolf whistles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wolf whistling |
| Quá khứ phân từ | wolf whistled |
| Quá khứ | wolf whistled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolf-whistle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wolf-whistle nghĩa là gì?
wolf-whistle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng húyt sáo, húyt sáo.
wolf-whistle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wolf-whistle: giọng Mỹ (US) /ˈwʊlf.ˈʍɪ.səl/.