TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wolf-whistle

US/ˈwʊlf.ˈʍɪ.səl/ giọng máy của trình duyệt

wolf-whistle nghĩa là tiếng húyt sáo, húyt sáo.

Nghĩa của wolf-whistle

Danh từ

  1. Tiếng húyt sáo (do một người đàn ông phát ra để biểu lộ rằng anh ta thấy một người phụ nữ là hấp dẫn về tình dục).

Nội động từ

  1. +at Húyt sáo (một người đàn ông).

Dạng từ của wolf-whistle

Số nhiềuwolf whistles
Ngôi thứ ba số ítwolf whistles
Hiện tại phân từ (-ing)wolf whistling
Quá khứ phân từwolf whistled
Quá khứwolf whistled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wolf-whistle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wolf-whistle nghĩa là gì?

wolf-whistle (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng húyt sáo, húyt sáo.

wolf-whistle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wolf-whistle: giọng Mỹ (US) /ˈwʊlf.ˈʍɪ.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.