catch on
UK/kæt͡ʃ ˈɒn/
US/kɛt͡ʃ ˈɑn/
giọng máy của trình duyệt
catch on nghĩa là nổi tiếng, trở thành cái mốt, hiểu được, nắm được.
Nghĩa của catch on
Cụm động từ
- Nổi tiếng; trở thành cái mốt; được mọi người ưa chuộng.
- (Thông tục) Hiểu được, nắm được.
Dạng từ của catch on
| Ngôi thứ ba số ít | catches on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catching on |
| Quá khứ phân từ | caught on |
| Quá khứ | caught on |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catch on
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với catch on
- I dropped her a broad hint, but she didn't catch on. Tôi đã cho cô ấy một gợi ý lớn, nhưng cô ấy không hiểu.
- She doesn't seem to be able to catch on to what he is saying. Cô ấy trông chả hiểu anh ấy đang nói gì hết.
- Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn't know what to do. Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
catch on nghĩa là gì?
catch on (cụm động từ) nghĩa là nổi tiếng, trở thành cái mốt, hiểu được, nắm được.
catch on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catch on: giọng Anh (UK) /kæt͡ʃ ˈɒn/, giọng Mỹ (US) /kɛt͡ʃ ˈɑn/.