catch out
giọng máy của trình duyệt
catch out nghĩa là (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.
Nghĩa của catch out
Cụm động từ
- (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.
Dạng từ của catch out
| Ngôi thứ ba số ít | catches out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catching out |
| Quá khứ phân từ | caught out |
| Quá khứ | caught out |
Câu hỏi thường gặp
catch out nghĩa là gì?
catch out (cụm động từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.