TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catch out

giọng máy của trình duyệt

catch out nghĩa là (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.

Nghĩa của catch out

Cụm động từ

  1. (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.

Dạng từ của catch out

Ngôi thứ ba số ítcatches out
Hiện tại phân từ (-ing)catching out
Quá khứ phân từcaught out
Quá khứcaught out

Câu hỏi thường gặp

catch out nghĩa là gì?

catch out (cụm động từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.