catch someone napping
giọng máy của trình duyệt
catch someone napping nghĩa là Bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai.
Nghĩa của catch someone napping
Cụm động từ
- Bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai.
Dạng từ của catch someone napping
| Ngôi thứ ba số ít | catches someone napping |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catching someone napping |
| Quá khứ phân từ | caught someone napping |
| Quá khứ | caught someone napping |
Câu hỏi thường gặp
catch someone napping nghĩa là gì?
catch someone napping (cụm động từ) nghĩa là Bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai.