catch up
UK/ˈkæt͡ʃ.ʌp/
US/ˈkæt͡ʃ.ʌp/
giọng máy của trình duyệt
catch up nghĩa là đuổi kịp, theo kịp, ngắt lời.
Nghĩa của catch up
Cụm động từ
- Đuổi kịp, theo kịp, bắt kịp.
- go on in from, I'll soon catch you upcứ đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp anh ngay
- Ngắt lời.
- to catch up a speakerngắt lời người phát biểu
- Nhiễm (thói quen).
- to catch up a habitnhiễm một thói quen
Dạng từ của catch up
| Ngôi thứ ba số ít | catches up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catching up |
| Quá khứ phân từ | caught up |
| Quá khứ | caught up |
| Số nhiều | catch-ups |
Câu ví dụ với catch up
- No poverty can catch up with industry. Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
- I caught up with him soon. Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.
- Tom and I have some catching up to do. Tom và tớ có vài việc cần làm.
- He is working hard to catch up with the others. Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác.
- Since I was sick for a week, I'm making every possible effort to catch up. Do tôi bị bệnh trong một tuần, tôi đang nỗi lực hết sức có thể để bắt kịp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
catch up nghĩa là gì?
catch up (cụm động từ) nghĩa là đuổi kịp, theo kịp, ngắt lời.
catch up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catch up: giọng Anh (UK) /ˈkæt͡ʃ.ʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt͡ʃ.ʌp/.