TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catchphrase

giọng máy của trình duyệt

catchphrase nghĩa là câu nói nổi tiếng, khẩu hiệu.

Nghĩa của catchphrase

Danh từ

  1. Câu nói nổi tiếng, lúc đầu do một người làm trò vui, một nhà chính trị sử dụng, rồi về sau làm cho liên tưởng đến người đó; khẩu hiệu, tiêu ngữ, câu cửa miệng.

Dạng từ của catchphrase

Số nhiềucatchphrases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catchphrase

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catchphrase nghĩa là gì?

catchphrase (danh từ) nghĩa là câu nói nổi tiếng, khẩu hiệu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.