TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catchword

UK/ˈkat͡ʃwɜːd/ US/ˈkæt͡ʃwɚd/ giọng máy của trình duyệt

catchword nghĩa là khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang, chữ cuối trang.

Nghĩa của catchword

Danh từ

  1. Khẩu lệnh, khẩu hiệu.
  2. Chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm).
  3. Sân khấu (như) cue.

Dạng từ của catchword

Số nhiềucatchwords

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catchword

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

catchword nghĩa là gì?

catchword (danh từ) nghĩa là khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang, chữ cuối trang.

catchword phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catchword: giọng Anh (UK) /ˈkat͡ʃwɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt͡ʃwɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.