catchword
UK/ˈkat͡ʃwɜːd/
US/ˈkæt͡ʃwɚd/
giọng máy của trình duyệt
catchword nghĩa là khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang, chữ cuối trang.
Nghĩa của catchword
Danh từ
- Khẩu lệnh, khẩu hiệu.
- Chữ đầu trang; chữ cuối trang (trong một cuốn từ điển để cho người tra dễ tìm).
- Sân khấu (như) cue.
Dạng từ của catchword
| Số nhiều | catchwords |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catchword
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
catchword nghĩa là gì?
catchword (danh từ) nghĩa là khẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang, chữ cuối trang.
catchword phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catchword: giọng Anh (UK) /ˈkat͡ʃwɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkæt͡ʃwɚd/.