catchpoll
giọng máy của trình duyệt
catchpoll nghĩa là người thu thuế.
Nghĩa của catchpoll
Danh từ
- Người thu thuế.
Câu hỏi thường gặp
catchpoll nghĩa là gì?
catchpoll (danh từ) nghĩa là người thu thuế.
catchpoll nghĩa là người thu thuế.
catchpoll (danh từ) nghĩa là người thu thuế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.