TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cate

UK/keɪt/ US/keɪt/ giọng máy của trình duyệt

cate nghĩa là thức ăn công phu.

Nghĩa của cate

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Thức ăn công phu.

Dạng từ của cate

Số nhiềucates

Câu hỏi thường gặp

cate nghĩa là gì?

cate (danh từ) nghĩa là thức ăn công phu.

cate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cate: giọng Anh (UK) /keɪt/, giọng Mỹ (US) /keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.