TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cate-chisism

giọng máy của trình duyệt

cate-chisism nghĩa là Sách giáo lý vấn đáp.

Nghĩa của cate-chisism

Danh từ

  1. Tôn giáo Sách giáo lý vấn đáp.
  2. Cách dạy bằng vấn đáp.
  3. Bản câu hỏi.

Cụm từ, thành ngữ với cate-chisism

  • to put a person through his catechism — Hỏi lục vấn ai, hỏi vặn ai, chất vấn ai.

Câu hỏi thường gặp

cate-chisism nghĩa là gì?

cate-chisism (danh từ) nghĩa là Sách giáo lý vấn đáp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.