catgut
UK/ˈkætˌɡʌt/
US/ˈkætˌɡʌt/
giọng máy của trình duyệt
catgut nghĩa là dây đàn viôlông, dây ruột mèo.
Nghĩa của catgut
Danh từ
- Dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú).
- Y học Dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ).
- Thể dục, thể thao Dây vợt.
Dạng từ của catgut
| Số nhiều | catguts |
Câu hỏi thường gặp
catgut nghĩa là gì?
catgut (danh từ) nghĩa là dây đàn viôlông, dây ruột mèo.
catgut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catgut: giọng Anh (UK) /ˈkætˌɡʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈkætˌɡʌt/.