TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catgut

UK/ˈkætˌɡʌt/ US/ˈkætˌɡʌt/ giọng máy của trình duyệt

catgut nghĩa là dây đàn viôlông, dây ruột mèo.

Nghĩa của catgut

Danh từ

  1. Dây đàn viôlông (làm bằng ruột thú).
  2. Y học Dây ruột mèo, catgut (để khâu vết mổ).
  3. Thể dục, thể thao Dây vợt.

Dạng từ của catgut

Số nhiềucatguts

Câu hỏi thường gặp

catgut nghĩa là gì?

catgut (danh từ) nghĩa là dây đàn viôlông, dây ruột mèo.

catgut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catgut: giọng Anh (UK) /ˈkætˌɡʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈkætˌɡʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.