catfish
UK/ˈkætfɪʃ/
US/ˈkætfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
catfish nghĩa là cá da trơn, cá trê.
Nghĩa của catfish
Danh từ
- Cá da trơn.
Dạng từ của catfish
| Số nhiều | catfish |
| Ngôi thứ ba số ít | catfishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catfishing |
| Quá khứ phân từ | catfished |
| Quá khứ | catfished |
Họ từ của catfish
Câu hỏi thường gặp
catfish nghĩa là gì?
catfish (danh từ) nghĩa là cá da trơn, cá trê.
catfish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catfish: giọng Anh (UK) /ˈkætfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkætfɪʃ/.