TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cathartic

US/kəˈθɑɹtɪk/ giọng người thật

cathartic nghĩa là tẩy nhẹ, để tẩy nhẹ, thuốc tẩy nhẹ.

Nghĩa của cathartic

Tính từ

  1. Tẩy nhẹ; để tẩy nhẹ.

Danh từ

  1. Thuốc tẩy nhẹ.

Dạng từ của cathartic

So sánh hơnmore cathartic
So sánh nhấtmost cathartic
Số nhiềucathartics

Câu hỏi thường gặp

cathartic nghĩa là gì?

cathartic (tính từ, danh từ) nghĩa là tẩy nhẹ, để tẩy nhẹ, thuốc tẩy nhẹ.

cathartic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cathartic: giọng Mỹ (US) /kəˈθɑɹtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Whomping Walrus, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.