catling
UK/ˈkætlɪŋ/
US/ˈkætlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
catling nghĩa là mèo con, dây ruột mèo nhỏ.
Nghĩa của catling
Danh từ
- Mèo con.
- Dây ruột mèo nhỏ.
- Y học Dao mổ.
Dạng từ của catling
| Số nhiều | catlings |
Câu hỏi thường gặp
catling nghĩa là gì?
catling (danh từ) nghĩa là mèo con, dây ruột mèo nhỏ.
catling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catling: giọng Anh (UK) /ˈkætlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkætlɪŋ/.