catnap
US/ˈkætˌnæp/
giọng máy của trình duyệt
catnap nghĩa là giấc ngủ ngắn.
Nghĩa của catnap
Danh từ
- Giấc ngủ ngắn.
Nội động từ
- Chợp mắt đi một tí.
Dạng từ của catnap
| Số nhiều | catnaps |
| Ngôi thứ ba số ít | catnaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | catnapping |
| Quá khứ phân từ | catnapped |
| Quá khứ | catnapped |
Câu hỏi thường gặp
catnap nghĩa là gì?
catnap (danh từ, nội động từ) nghĩa là giấc ngủ ngắn.
catnap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catnap: giọng Mỹ (US) /ˈkætˌnæp/.