TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

CATS

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kæts/ US/kæts/ giọng máy của trình duyệt

CATS nghĩa là Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

Nghĩa của CATS

Danh từ

  1. Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

Câu ví dụ với CATS

  • All cats are grey in the dark. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.
  • Some people like cats, others prefer dogs. Có người thì thích mèo, cũng có người thì thích chó.
  • Tigers are bigger and stronger than cats. Hổ lớn hơn và khỏe hơn mèo.
  • I think Tom is allergic to cats. Tôi nghĩ là Tom bị dị ứng mèo.
  • Cats are very important, according to cats. Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.
  • Are there any cats under the table? Có con mèo nào ở dưới bàn không?
  • The tail is absent in some cats. Một số con mèo không có đuôi.
  • Some children like both cats and dogs. Có những đứa trẻ thích cả chó lẫn mèo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ CATS

Viết tắt của computer active technology suspension.

Câu hỏi thường gặp

CATS nghĩa là gì?

CATS (danh từ) nghĩa là Hệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành.

CATS phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của CATS: giọng Anh (UK) /kæts/, giọng Mỹ (US) /kæts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.