TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

catsuit

US/ˈkætˌsut/ giọng máy của trình duyệt

catsuit nghĩa là Áo khoác dài từ cổ tới chân.

Nghĩa của catsuit

Danh từ

  1. Áo khoác dài từ cổ tới chân.

Dạng từ của catsuit

Số nhiềucatsuits

Câu hỏi thường gặp

catsuit nghĩa là gì?

catsuit (danh từ) nghĩa là Áo khoác dài từ cổ tới chân.

catsuit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của catsuit: giọng Mỹ (US) /ˈkætˌsut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.