TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cattish

UK/ˈkætɪʃ/ US/ˈkætɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

cattish nghĩa là nham hiểm, nanh ác.

Nghĩa của cattish

Tính từ

  1. Như mèo.
  2. Nham hiểm, nanh ác.

Dạng từ của cattish

So sánh hơnmore cattish
So sánh nhấtmost cattish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cattish

Đồng nghĩa

Họ từ của cattish

Câu hỏi thường gặp

cattish nghĩa là gì?

cattish (tính từ) nghĩa là nham hiểm, nanh ác.

cattish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cattish: giọng Anh (UK) /ˈkætɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkætɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.