cattish
UK/ˈkætɪʃ/
US/ˈkætɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
cattish nghĩa là nham hiểm, nanh ác.
Nghĩa của cattish
Tính từ
- Như mèo.
- Nham hiểm, nanh ác.
Dạng từ của cattish
| So sánh hơn | more cattish |
| So sánh nhất | most cattish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cattish
Đồng nghĩa
Họ từ của cattish
Câu hỏi thường gặp
cattish nghĩa là gì?
cattish (tính từ) nghĩa là nham hiểm, nanh ác.
cattish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cattish: giọng Anh (UK) /ˈkætɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkætɪʃ/.