cattle
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkætəl/
US/ˈkætəl/
giọng máy của trình duyệt
cattle nghĩa là thú nuôi, gia súc, ngựa.
Nghĩa của cattle
Danh từ
- Thú nuôi, gia súc.
- Thông tục Ngựa.
- Những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cattle
Đồng nghĩa
Họ từ của cattle
Câu hỏi thường gặp
cattle nghĩa là gì?
cattle (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc, ngựa.
cattle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cattle: giọng Anh (UK) /ˈkætəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəl/.