TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cattle

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkætəl/ US/ˈkætəl/ giọng máy của trình duyệt

cattle nghĩa là thú nuôi, gia súc, ngựa.

Nghĩa của cattle

Danh từ

  1. Thú nuôi, gia súc.
  2. Thông tục Ngựa.
  3. Những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cattle

Đồng nghĩa

Họ từ của cattle

Câu hỏi thường gặp

cattle nghĩa là gì?

cattle (danh từ) nghĩa là thú nuôi, gia súc, ngựa.

cattle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cattle: giọng Anh (UK) /ˈkætəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkætəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.