TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cattleman

US/'kætlmən/ giọng máy của trình duyệt

cattleman nghĩa là người chăn trâu bò.

Nghĩa của cattleman

Danh từ

  1. Người chăn trâu bò.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người chăn nuôi trâu bò.

Dạng từ của cattleman

Số nhiềucattlemen

Câu hỏi thường gặp

cattleman nghĩa là gì?

cattleman (danh từ) nghĩa là người chăn trâu bò.

cattleman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cattleman: giọng Mỹ (US) /'kætlmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.