TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cattleya

UK/ˈkatlɪə/ giọng máy của trình duyệt

cattleya nghĩa là Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ.

Nghĩa của cattleya

Danh từ

  1. Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ.

Dạng từ của cattleya

Số nhiềucattleyas

Nguồn gốc từ cattleya

Do John Lindley đặt tên theo William Cattley năm 1824.

Câu hỏi thường gặp

cattleya nghĩa là gì?

cattleya (danh từ) nghĩa là Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ.

cattleya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cattleya: giọng Anh (UK) /ˈkatlɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.